noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình phác thảo, bản phác thảo. A picture drawn in line only, before the colour and/or shading is applied; an outline sketch. Ví dụ : "The artist showed us the monogram of the building, a simple line drawing, before starting the detailed painting. " Trước khi bắt đầu vẽ chi tiết, họa sĩ cho chúng tôi xem bản phác thảo của tòa nhà, chỉ là một hình vẽ đơn giản bằng đường nét. art style mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu độc dòng, Khổ thơ một dòng. A sentence consisting of only one line, or an epigram consisting of only one verse, of poetry. Ví dụ : "The poet's short, pithy monogram about the changing seasons was admired by all the students. " Câu độc dòng ngắn gọn và sâu sắc của nhà thơ về sự thay đổi của các mùa được tất cả học sinh ngưỡng mộ. literature writing word style language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ lồng, huy hiệu chữ. A design composed of one or more letters, often intertwined, used as an identifying mark of an individual or institution. Ví dụ : "The school's new sweaters have a small monogram on the pocket, showing the school's initials. " Áo len mới của trường có một huy hiệu chữ nhỏ trên túi áo, đó là chữ lồng viết tắt tên trường. mark style writing sign culture appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khắc chữ lồng, thêu chữ lồng. To mark something with a monogram. Ví dụ : "She decided to monogram her new tote bag with her initials. " Cô ấy quyết định thêu chữ lồng tên viết tắt của mình lên chiếc túi tote mới mua. mark writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc