Hình nền cho imprint
BeDict Logo

imprint

/ˈɪm.pɹɪnt/ /ɪmˈpɹɪnt/

Định nghĩa

noun

Dấu ấn, dấu vết, hình in.

Ví dụ :

"The day left an imprint in my mind."
Ngày hôm đó đã để lại một dấu ấn sâu sắc trong tâm trí tôi.
verb

Khắc sâu, in sâu vào tâm trí.

Ví dụ :

Đứa trẻ khắc sâu khuôn mặt mẹ vào tâm trí, nhận ra mẹ ngay lập tức giữa đám đông.
verb

Ví dụ :

Cơ thể người mẹ đã in dấu gen cho năng khiếu âm nhạc, đảm bảo rằng chỉ đứa con mới thừa hưởng được khả năng chơi piano của bà.