BeDict Logo

imprint

/ˈɪm.pɹɪnt/ /ɪmˈpɹɪnt/
Hình ảnh minh họa cho imprint: In dấu gen, ghi dấu di truyền.
verb

In dấu gen, ghi dấu di truyền.

Cơ thể người mẹ đã in dấu gen cho năng khiếu âm nhạc, đảm bảo rằng chỉ đứa con mới thừa hưởng được khả năng chơi piano của bà.