Hình nền cho imprinting
BeDict Logo

imprinting

/ɪmˈprɪntɪŋ/

Định nghĩa

verb

In dấu, khắc sâu, ghi dấu.

Ví dụ :

Với một khoản phí, họ có thể in dấu chữ lồng lên phong bì.
verb

Ví dụ :

Đám vịt con vừa nở đang khắc sâu hình ảnh người nông dân vào trí nhớ, đi theo ông ta khắp mọi nơi như thể ông là mẹ của chúng.
noun

Ví dụ :

Việc những chú vịt con khắc sâu hình ảnh người nông dân vào trí nhớ, bám theo ông ta khắp mọi nơi dù ông không cho chúng ăn, cho thấy việc học hỏi sớm có thể mạnh mẽ đến mức nào.