Hình nền cho individualized
BeDict Logo

individualized

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəˌlaɪzd/ /ˌɪndɪˈvɪdʒəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Cá nhân hóa, biệt lập hóa.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã cá nhân hóa từng bức chân dung bằng cách cẩn thận xem xét tính cách và những đặc điểm riêng biệt của người được vẽ.
adjective

Cá nhân hóa, riêng biệt, được thiết kế riêng.

Ví dụ :

Học sinh đó nhận được một kế hoạch học tập được cá nhân hóa, thiết kế riêng để giải quyết những điểm mạnh và điểm yếu cụ thể của em.