verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhân hóa, biệt lập hóa. To give something its own individuality; to characterize or differentiate. Ví dụ : "The artist individualized each portrait by carefully considering the subject's unique personality and features. " Người họa sĩ đã cá nhân hóa từng bức chân dung bằng cách cẩn thận xem xét tính cách và những đặc điểm riêng biệt của người được vẽ. character quality education business organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhân hóa, biệt lập hóa, cá thể hóa. To modify something to suit an individual; to personalize. Ví dụ : "The teacher individualized the reading assignments to meet the different needs of each student. " Giáo viên cá nhân hóa bài tập đọc để đáp ứng nhu cầu khác nhau của từng học sinh. human person education style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhân hóa, riêng biệt, được thiết kế riêng. That has been tailored to an individual Ví dụ : "The student received an individualized learning plan designed to address their specific strengths and weaknesses. " Học sinh đó nhận được một kế hoạch học tập được cá nhân hóa, thiết kế riêng để giải quyết những điểm mạnh và điểm yếu cụ thể của em. education human mind person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc