Hình nền cho industrialized
BeDict Logo

industrialized

/ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd/ /ɪnˈdʌstriəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Công nghiệp hóa.

Ví dụ :

Nhật Bản đã công nghiệp hóa nhanh chóng trong thế kỷ 20, trở thành một cường quốc sản xuất lớn.
verb

Công nghiệp hóa.

Ví dụ :

Công ty đã công nghiệp hóa quy trình sản xuất bánh quy của mình, chuyển từ việc làm thủ công từng mẻ nhỏ sang dây chuyền lắp ráp quy mô lớn.