noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, lò sưởi hở. An open fireplace. Ví dụ : "After a long day of skiing, we gathered around the warm ingle to dry our clothes and tell stories. " Sau một ngày trượt tuyết dài, chúng tôi tụ tập quanh lò sưởi hở ấm áp để hong khô quần áo và kể chuyện. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, tình nhân, người tình. A paramour; a favourite; a sweetheart. Ví dụ : "Even though he was shy, Thomas always had a secret ingle in his history class, a girl with bright eyes who always smiled at him. " Dù nhút nhát, Thomas luôn có một người yêu thầm trong lớp sử, một cô bé với đôi mắt sáng và luôn mỉm cười với cậu. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người yêu, bạn trai. A male lover. Ví dụ : "Maria introduced David as her ingle, smiling shyly as she held his hand. " Maria giới thiệu David là người yêu của mình, mỉm cười e thẹn khi nắm tay anh. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, nịnh nọt, ngon ngọt. To cajole or coax; to wheedle. Ví dụ : "She tried to ingle her brother into doing her chores by promising him extra video game time. " Cô ấy cố gắng dụ dỗ anh trai làm việc nhà cho mình bằng cách hứa sẽ cho anh ấy thêm thời gian chơi điện tử. communication language action attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc