noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc, kẻ khờ khạo. A simpleton; a dupe. Ví dụ : "He was such a coax; the salesman easily convinced him to buy the extended warranty. " Anh ta đúng là một thằng ngốc, nên bị tay bán hàng dụ dỗ mua gói bảo hành mở rộng một cách dễ dàng. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, vuốt ve, trêu chọc. To fondle, kid, pet, tease. Ví dụ : "She tried to coax the shy kitten out from under the bed by gently stroking its head and whispering softly. " Cô ấy cố gắng dụ dỗ con mèo con nhút nhát ra khỏi gầm giường bằng cách nhẹ nhàng vuốt ve đầu nó và thì thầm âu yếm. action human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, thuyết phục, nịnh nọt. To wheedle, persuade (a person, organisation, animal etc.) gradually or by use of flattery to do something. Ví dụ : "He coaxed the horse gently into the trailer." Anh ấy dỗ dành con ngựa nhẹ nhàng bước lên xe kéo. communication human attitude action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụ dỗ, thuyết phục, nịnh nọt. To carefully manipulate into a particular desired state, situation or position. Ví dụ : "They coaxed the rope through the pipe." Họ khéo léo luồn sợi dây qua đường ống. action attitude communication human mind way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cáp đồng trục. Short for coaxial cable. Ví dụ : "The technician replaced the old coax with a new one to improve the television signal. " Kỹ thuật viên đã thay thế cáp đồng trục cũ bằng một cái mới để cải thiện tín hiệu truyền hình. electronics signal technology communication device utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng trục. Having a common central axis Ví dụ : "The gears within the antique clock are coax, ensuring its hands move in perfect synchronicity. " Các bánh răng bên trong chiếc đồng hồ cổ này đồng trục, đảm bảo cho kim của nó di chuyển đồng bộ một cách hoàn hảo. technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc