Hình nền cho initialized
BeDict Logo

initialized

/ɪˈnɪʃəˌlaɪzd/ /ɪˈnɪʃəˌlaɪzd/

Định nghĩa

verb

Khởi tạo, thiết lập ban đầu, gán giá trị khởi đầu.

Ví dụ :

Lập trình viên khởi tạo biến đó bằng không trước khi bắt đầu tính toán.