noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán bộ chỉ huy. A master-at-arms onboard a Royal Navy ship Ví dụ : "The jaunty, a veteran Royal Navy officer, kept a watchful eye on the ship's deck. " Vị cán bộ chỉ huy, một sĩ quan hải quân kỳ cựu, luôn dõi mắt quan sát boong tàu. nautical military job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, điệu đà, nho nhã. Airy; showy; finical. Ví dụ : "He wore his new hat at a jaunty angle, clearly trying to look stylish and catch people's attention. " Anh ấy đội chiếc mũ mới lệch một cách bảnh bao, rõ ràng là đang cố gắng trông thật phong cách và thu hút sự chú ý của mọi người. appearance style character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ, kiểu cách. (by extension) Characterized by an affected or fantastical manner. Ví dụ : "The student's jaunty walk, with a slight hop in each step, suggested a confidence that was more affected than real. " Cách đi đứng điệu bộ của cậu học sinh, với mỗi bước chân lại nhún nhảy một chút, cho thấy sự tự tin có vẻ là giả tạo hơn là thật. style appearance character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, lịch lãm, điệu. Dapper or stylish. Ví dụ : "He wore a jaunty outfit that was all the rage." Anh ấy mặc một bộ trang phục bảnh bao, hợp thời đến nỗi ai cũng phải trầm trồ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảnh bao, Tự tin thái quá. Ostentatiously self-confident. Ví dụ : "He walked down the street with a jaunty swaggering step, as if daring others less perfectly satisfied to intrude upon his good mood." Hắn ta bước đi trên phố với dáng vẻ vênh váo, bảnh bao quá mức, như thể thách thức những ai không được vui vẻ bằng hắn dám làm phiền đến tâm trạng tốt của hắn. attitude character style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc