

swaggering
/ˈswæɡərɪŋ/ /ˈswæɡərɪn/
verb

verb
Hống hách, khoe khoang, huênh hoang, vênh váo.

noun
Sự huênh hoang, thái độ hống hách.
Cái kiểu huênh hoang của anh ta, luôn khoe khoang về dự án mới nhất, khiến các đồng nghiệp cảm thấy khó chịu.

adjective
Cầu thủ bóng rổ, nổi tiếng với sự tự tin hống hách của mình, bước ra sân với dáng điệu vênh váo, trong đầu đã ăn mừng chiến thắng rồi.
