Hình nền cho swaggering
BeDict Logo

swaggering

/ˈswæɡərɪŋ/ /ˈswæɡərɪn/

Định nghĩa

verb

Đi nghênh ngang, điệu bộ kênh kiệu.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới nghênh ngang bước vào lớp, ra vẻ ta đây thông minh nhất.
verb

Hống hách, khoe khoang, huênh hoang, vênh váo.

Ví dụ :

Thằng bé lớn hơn hống hách đi nghênh ngang khắp sân chơi, đẩy những đứa bé nhỏ hơn và la lối khoe khoang mình khỏe mạnh thế nào.
adjective

Hống hách, vênh váo, tự cao tự đại.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng rổ, nổi tiếng với sự tự tin hống hách của mình, bước ra sân với dáng điệu vênh váo, trong đầu đã ăn mừng chiến thắng rồi.