Hình nền cho jingles
BeDict Logo

jingles

/ˈdʒɪŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Tiếng leng keng, tiếng lanh canh.

Ví dụ :

Anh nghe thấy tiếng leng keng của chùm chìa khóa trong ổ khóa nên tắt màn hình.
noun

Nhạc hiệu quảng cáo, đoạn nhạc quảng cáo ngắn.

Ví dụ :

Sáng nay, đài phát thanh phát liên tục những nhạc hiệu quảng cáo dễ nhớ để quảng bá cho các đại lý xe hơi trong vùng.