noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng leng keng, tiếng lanh canh. The sound of metal or glass clattering against itself. Ví dụ : "He heard the jingle of her keys in the door and turned off the screen." Anh nghe thấy tiếng leng keng của chùm chìa khóa trong ổ khóa nên tắt màn hình. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lục lạc, chuông leng keng. A small piece of metal attached to a musical instrument, such as a tambourine, so as to make a jangling sound when the instrument is played. Ví dụ : "The tambourine's tiny jingles made a cheerful sound as the children played. " Những chiếc lục lạc nhỏ xíu trên trống lục lạc tạo ra âm thanh vui tai khi bọn trẻ chơi đùa. music sound part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhạc hiệu quảng cáo, đoạn nhạc quảng cáo ngắn. A memorable short song, or in some cases a snippet of a popular song with its lyrics modified, used for the purposes of advertising a product or service in a TV or radio commercial. Ví dụ : "The radio station played catchy jingles advertising local car dealerships all morning. " Sáng nay, đài phát thanh phát liên tục những nhạc hiệu quảng cáo dễ nhớ để quảng bá cho các đại lý xe hơi trong vùng. music media business communication sound entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa. A carriage drawn by horses. Ví dụ : "The wealthy family arrived at the picnic in their jingles, pulled by a team of magnificent white horses. " Gia đình giàu có đến buổi dã ngoại trên những chiếc xe ngựa lộng lẫy, được kéo bởi một đàn ngựa trắng tuyệt đẹp. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng chuông, tiếng reng. A brief phone call; a ring. Ví dụ : "Give me a jingle when you find out something." Nhớ nhá máy cho tôi khi nào bạn biết được gì đó nhé. communication sound technology signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ sò. A jingle shell. Ví dụ : "After our beach trip, my daughter carefully collected several jingles, admiring their translucent, slightly iridescent shells. " Sau chuyến đi biển, con gái tôi cẩn thận nhặt nhạnh vài vỏ sò, ngắm nghía những chiếc vỏ mỏng tang, hơi ánh lên màu cầu vồng. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền lẻ, tiền xu. Coin money. Ví dụ : "He nervously pulled out his pocket, searching for the necessary jingles to pay for the bus fare. " Anh ta lo lắng lục túi quần, tìm tiền lẻ để trả tiền vé xe buýt. finance economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, loảng xoảng. To make a noise of metal or glass clattering against itself. Ví dụ : "The beads jingled as she walked." Những hạt cườm kêu leng keng khi cô ấy bước đi. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, rung leng keng. To cause to make a noise of metal or glass clattering against itself. Ví dụ : "She jingled the beads as she walked." Cô ấy đi, làm cho những hạt cườm kêu leng keng. sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu leng keng, ngân nga. To rhyme or sound with a jingling effect. Ví dụ : "The coins in my pocket jingles as I walk. " Những đồng xu trong túi tôi kêu leng keng khi tôi bước đi. sound music language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc