Hình nền cho kaleidoscope
BeDict Logo

kaleidoscope

/kəˈlaɪdəˌskoʊp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đứa bé rất thích thú với chiếc kính vạn hoa, chăm chú ngắm nhìn những hình ảnh đầy màu sắc xoay chuyển và thay đổi theo mỗi vòng xoắn.