noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thịt nướng xiên, Kebab. A dish of pieces of meat, fish, or vegetables roasted on a skewer or spit, especially a doner kebab. Ví dụ : "We bought delicious chicken kebabs from the food truck for lunch. " Chúng tôi đã mua món thịt gà nướng xiên (kebab) ngon tuyệt từ xe bán đồ ăn để ăn trưa. food culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kebab, thịt xiên nướng. A shish kebab or any other food on a skewer. Ví dụ : "We grilled chicken and vegetable kebabs for dinner. " Tối nay, chúng tôi nướng thịt gà và rau củ xiên que, hay còn gọi là kebab, để ăn tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên thịt nướng. The outward growing portions of a shish kebab structure. Ví dụ : "The restaurant offered a variety of kebabs, each showcasing different meats and vegetables grilled on a skewer. " Nhà hàng phục vụ nhiều loại xiên thịt nướng khác nhau, mỗi loại lại có các loại thịt và rau củ khác nhau được nướng trên xiên. food part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người Hồi Giáo, dân Trung Đông. A Muslim, usually of southern European, Middle Eastern, or North African descent. Ví dụ : "Some people find the term "kebabs" to be offensive when used to refer to people. " Một số người cảm thấy từ "kebab" xúc phạm khi được dùng để chỉ người Hồi Giáo hoặc dân Trung Đông. person race culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm hộ, lồn, bướm. The vulva. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nướng theo kiểu kebab. To roast in the style of a kebab Ví dụ : "Instead of grilling the whole chicken, we decided to kebab the chicken pieces with vegetables for a faster and more flavorful meal. " Thay vì nướng nguyên con gà, chúng tôi quyết định nướng các miếng gà theo kiểu kebab với rau củ để có một bữa ăn nhanh hơn và đậm đà hơn. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, ghim. To stab or skewer Ví dụ : "My dad likes to kebabs vegetables and meat onto skewers before grilling them. " Bố tôi thích xiên rau và thịt vào que tre trước khi nướng. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc