noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi tớ, đầy tớ. A footman, a liveried male servant. Ví dụ : "The wealthy woman snapped her fingers, and her lackey immediately rushed forward to open the car door for her. " Bà nhà giàu búng tay một cái, và người hầu cận của bà ta lập tức chạy tới mở cửa xe cho bà. person job service royal society human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi tớ, tay sai, kẻ hầu hạ. A fawning, servile follower. Ví dụ : "The manager always expected his lackey to agree with everything he said, no matter how ridiculous. " Người quản lý luôn mong đợi tay sai của mình đồng ý với mọi điều anh ta nói, dù cho điều đó có ngớ ngẩn đến đâu. person character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn theo, bợ đỡ, hầu hạ một cách khúm núm. To attend, wait upon, serve obsequiously. Ví dụ : "The student lackeyed after the popular teacher, eagerly copying down every note and trying to please her. " Cậu học sinh đó ăn theo cô giáo nổi tiếng, hăng hái chép lại mọi ghi chú và cố gắng làm vừa lòng cô. service job action work attitude society human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợ đỡ, hầu hạ, làm tay sai. To toady, play the flunky. Ví dụ : "He was always willing to lackey for the boss, fetching coffee and running errands just to get a good review. " Anh ta lúc nào cũng sẵn lòng bợ đỡ ông chủ, đi lấy cà phê và chạy việc vặt chỉ để được đánh giá tốt. character attitude job politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc