Hình nền cho landau
BeDict Logo

landau

/ˈlæn.daʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô dâu và chú rể rời nhà thờ trên một chiếc xe ngựa mui trần tuyệt đẹp, vẫy tay chào khách mời khi xe đi qua.
noun

Ví dụ :

Triển lãm xe cổ có một mẫu xe khá lạ, một chiếc sedan đời 1930 với mui cố định phía trước nhưng phần mui phía sau có thể gập xuống, rõ ràng là một chiếc xe kiểu lan-đô.