verb🔗ShareĐội vòng nguyệt quế, trao vòng nguyệt quế, vinh danh. To decorate with laurel, especially with a laurel wreath."After winning the national spelling bee, the champion was laureled with a beautiful wreath made of silver leaves. "Sau khi thắng cuộc thi đánh vần quốc gia, nhà vô địch đã được vinh danh bằng một vòng nguyệt quế tuyệt đẹp làm từ lá bạc.achievementroyaltraditionhistoryliteraturecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐội vòng nguyệt quế, Trao vòng nguyệt quế. To enwreathe."The city heavily laureled the war memorial with garlands of flowers for the annual Remembrance Day ceremony. "Thành phố trang trọng đội vòng nguyệt quế cho đài tưởng niệm chiến tranh bằng những vòng hoa lớn trong lễ tưởng niệm hàng năm.achievementroyalhistoryliteraturecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐoạt giải, vinh danh, trao giải. To award top honours to."The school laureled the student for her outstanding contributions to the science fair. "Nhà trường đã vinh danh nữ sinh vì những đóng góp xuất sắc của em cho hội chợ khoa học.achievementtitleroyalcultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược trao vòng nguyệt quế, vinh quang. Crowned with laurel, or with a laurel wreath; laureate."The laureled graduate beamed as she accepted her diploma, a symbol of her academic success. "Cô sinh viên được vinh danh rạng rỡ khi nhận bằng tốt nghiệp, biểu tượng cho thành công học tập của cô.achievementroyalhistoryliteratureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐược vinh danh, được tôn vinh, lừng lẫy. Highly honored"The laureled scientist received a standing ovation after her groundbreaking discovery. "Nhà khoa học lừng lẫy đó đã nhận được tràng pháo tay nhiệt liệt sau khám phá mang tính đột phá của mình.achievementvaluequalitycharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc