verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỏa sáng, rạng rỡ. To emit beams of light; shine; radiate. Ví dụ : "to beam forth light" Tỏa ánh sáng rạng rỡ. energy physics appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi cười rạng rỡ, mỉm cười tươi rói. To smile broadly or especially cheerfully. Ví dụ : "After hearing she got an A+ on her test, Sarah beamed with pride. " Sau khi nghe tin đạt điểm A+ trong bài kiểm tra, Sarah tươi cười rạng rỡ vì tự hào. emotion character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắn dầm, lợp dầm. To furnish or supply with beams Ví dụ : "The construction crew beamed the new house with sturdy wooden supports. " Đội xây dựng lợp dầm gỗ chắc chắn cho ngôi nhà mới. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tươi cười rạng rỡ, rạng ngời. To give the appearance of beams to. Ví dụ : "The artist beamed the sunlight onto the canvas, creating a beautiful effect. " Người họa sĩ hướng ánh nắng rạng rỡ vào bức tranh, tạo nên một hiệu ứng tuyệt đẹp. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyền, phát. To transmit matter or information via a high-tech wireless mechanism. Ví dụ : "The technician beamed the software update to all the classroom tablets. " Kỹ thuật viên đã truyền bản cập nhật phần mềm bằng công nghệ không dây đến tất cả máy tính bảng trong lớp học. technology communication electronics media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo căng trên khung. (currying) To stretch something (for example an animal hide) on a beam. Ví dụ : "The tanner carefully beamed the freshly skinned hide to remove wrinkles and prepare it for tanning. " Người thợ thuộc da cẩn thận kéo căng tấm da vừa lột lên khung để loại bỏ nếp nhăn và chuẩn bị cho quá trình thuộc da. animal job agriculture work process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt lên xà, Đặt lên đòn tay. To put (something) on a beam Ví dụ : "The construction workers beamed the steel I-beam into place, securing it with bolts. " Các công nhân xây dựng đặt dầm chữ I bằng thép lên xà đúng vị trí, rồi cố định nó bằng bu lông. architecture building structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối bằng dòng kẻ, kẻ dòng. To connect (musical notes) with a beam, or thick line, in music notation. Ví dụ : "The student beamed the eighth notes together to show they should be played quickly in succession. " Để thể hiện các nốt móc đơn cần được chơi nhanh liên tiếp, học sinh đó đã dùng dòng kẻ để nối chúng lại với nhau. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có xà, có rầm. Furnished with beams or timbers. Ví dụ : "a beamed ceiling" Trần nhà có xà ngang. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có gạc. Furnished with beams, as the head of a stag. Ví dụ : "The hunter admired the stag's beamed head, its antlers impressive and large. " Người thợ săn ngưỡng mộ cái đầu có gạc của con nai đực, bộ gạc của nó thật ấn tượng và lớn. animal anatomy appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc