verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc da, phủ da. To cover with leather. Ví dụ : "The craftsman carefully leathered the wooden chest, giving it a rich and durable exterior. " Người thợ thủ công cẩn thận bọc da chiếc rương gỗ, tạo cho nó một vẻ ngoài sang trọng và bền bỉ. material industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh mạnh, thụi, tẩn. To strike forcefully. Ví dụ : "He leathered the ball all the way down the street." Anh ta tẩn quả bóng bay hết cả con phố. action sport war police military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất bằng dây da, đánh bằng thắt lưng da. To beat with a leather belt or strap. Ví dụ : "The strict father leathered his son for breaking the window. " Ông bố nghiêm khắc quất con trai bằng thắt lưng da vì tội làm vỡ cửa sổ. action human police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say bí tỉ, say mèm. Very drunk; intoxicated. Ví dụ : "After the office party, John was completely leathered and needed a ride home. " Sau buổi tiệc công ty, John say bí tỉ luôn, phải nhờ người chở về nhà. drink entertainment condition human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc