verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc đểu, Nhìn đểu, Nhìn dâm dật. To look sideways or obliquely; now especially with sexual desire or malicious intent. Ví dụ : "The stranger was leering at her from across the street, making her feel uncomfortable. " Từ bên kia đường, người lạ kia đang nhìn đểu cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy khó chịu. appearance action human character attitude sensation emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc đểu, nhìn đểu, đưa mắt lả lơi. To entice with a leer or leers. Ví dụ : "The boy leered at the girl, hoping to get her attention. " Thằng bé liếc mắt đưa tình cô bé, mong thu hút được sự chú ý của cô. appearance action character human attitude person mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dạy, giảng dạy, truyền đạt. To teach. Ví dụ : "The experienced carpenter was leering the apprentice how to properly use a hand plane. " Người thợ mộc lành nghề đang dạy cho người học việc cách sử dụng bào tay đúng cách. appearance action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Học hỏi. To learn. Ví dụ : "The student was diligently leering the new math concepts. " Học sinh đó đang siêng năng học hỏi các khái niệm toán học mới. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc xéo, Nhìn đểu. Action of the verb to leer. Ví dụ : "The boy's leering at the girl across the cafeteria made her uncomfortable. " Cái kiểu liếc xéo/nhìn đểu của thằng bé kia hướng về cô bạn ngồi bên kia căng-tin khiến cô ấy không thoải mái. action human attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc