verb🔗ShareĐung đưa, lắc lư. To oscillate (like the beam of a balance)"The antique scale in the science lab, with weights slightly unbalanced, kept librating gently back and forth before settling. "Chiếc cân cổ trong phòng thí nghiệm khoa học, do quả cân hơi lệch, cứ đung đưa nhẹ nhàng qua lại mãi mới chịu dừng hẳn.physicsscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiữ thăng bằng, cân bằng. To poise; to balance."The tightrope walker was carefully librating himself with a long pole to avoid falling. "Người đi trên dây cẩn thận giữ thăng bằng bằng một cây sào dài để không bị ngã.actionphysicspositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc