Hình nền cho librating
BeDict Logo

librating

/ˈlaɪˌbreɪtɪŋ/ /ˈlɪˌbreɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đung đưa, lắc lư.

Ví dụ :

Chiếc cân cổ trong phòng thí nghiệm khoa học, do quả cân hơi lệch, cứ đung đưa nhẹ nhàng qua lại mãi mới chịu dừng hẳn.