verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mất cân bằng, gây mất thăng bằng. To cause to be out of balance. Ví dụ : "If you put that weight on the edge of the tray, it will unbalance it and dump all of the dishes on the floor." Nếu bạn đặt cục tạ đó ở mép khay, nó sẽ làm mất thăng bằng khay và hất hết đống bát đĩa xuống sàn đấy. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất cân bằng, không cân đối, chóng mặt. Not balanced, without equilibrium; dizzy Ví dụ : "After spinning around too many times, she felt unbalanced and had to sit down. " Sau khi xoay vòng vòng quá nhiều lần, cô ấy cảm thấy mất thăng bằng và phải ngồi xuống. medicine body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất trí, không tỉnh táo. Irrational or mentally deranged Ví dụ : "After the accident, his behavior became increasingly unbalanced, and he started believing strange conspiracy theories. " Sau tai nạn, anh ta càng ngày càng trở nên mất trí, và bắt đầu tin vào những thuyết âm mưu kỳ lạ. mind medicine condition human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất cân đối, không cân bằng. Not adjusted such that debit and credit correspond Ví dụ : "The family budget was unbalanced because expenses were consistently higher than income. " Ngân sách gia đình bị mất cân đối vì chi tiêu luôn cao hơn thu nhập. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất cân đối, không cân bằng. Of an expression having different numbers of left and right parentheses Ví dụ : "The compiler flagged the code because the mathematical expression "(x + y * (z + 2)" was unbalanced, missing a closing parenthesis. " Trình biên dịch đã báo lỗi đoạn mã này vì biểu thức toán học "(x + y * (z + 2)" bị mất cân đối, thiếu một dấu ngoặc đơn đóng. computing math technical language logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lệch. An offensive line with more players on one side of the center than on the other Ví dụ : "The football team's offensive line was unbalanced, with four linemen on the left side and only two on the right. " Đội hình tấn công của đội bóng bầu dục đó bị lệch, với bốn cầu thủ ở bên trái và chỉ có hai cầu thủ ở bên phải của trung phong. sport position technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc