Hình nền cho unbalanced
BeDict Logo

unbalanced

/ʌnˈbælənst/

Định nghĩa

verb

Làm mất cân bằng, gây mất thăng bằng.

Ví dụ :

Nếu bạn đặt cục tạ đó ở mép khay, nó sẽ làm mất thăng bằng khay và hất hết đống bát đĩa xuống sàn đấy.
adjective

Mất cân đối, không cân bằng.

Ví dụ :

Trình biên dịch đã báo lỗi đoạn mã này vì biểu thức toán học "(x + y * (z + 2)" bị mất cân đối, thiếu một dấu ngoặc đơn đóng.
adjective

Ví dụ :

Đội hình tấn công của đội bóng bầu dục đó bị lệch, với bốn cầu thủ ở bên trái và chỉ có hai cầu thủ ở bên phải của trung phong.