BeDict Logo

lisped

/lɪspt/ /lɪsptɪd/
Hình ảnh minh họa cho lisped: Nói ngọng, nói lắp, xê xát.
verb

Nói ngọng, nói lắp, xê xát.

Timmy bé tí nói ngọng khi cố gắng nói từ "sun", nghe thành "thun" vì em phát âm chữ "s" thành chữ "th".