verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương hóa, bản địa hóa, định vị. To make local; to fix in, or assign to, a definite place. Ví dụ : "The museum tried to localise its exhibit on ancient civilizations by including artifacts found within the region. " Viện bảo tàng đã cố gắng địa phương hóa cuộc triển lãm về các nền văn minh cổ đại bằng cách trưng bày những hiện vật được tìm thấy trong khu vực này. place geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Địa phương hóa, bản địa hóa. To adapt a product for use in a particular country or region, typically by translating text into the language of that country and modifying currencies, date formats, etc. Ví dụ : "We need to localize our software for the Japanese market." Chúng ta cần địa phương hóa phần mềm của mình để phù hợp với thị trường Nhật Bản, ví dụ như dịch sang tiếng Nhật và điều chỉnh định dạng ngày tháng. business technology communication language economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xác định vị trí, định vị. To determine where something takes place or is to be found. Ví dụ : "The technician needed special equipment to localise the source of the interference in the radio broadcast. " Kỹ thuật viên cần thiết bị đặc biệt để xác định vị trí nguồn gây nhiễu trong chương trình phát thanh. place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc