Hình nền cho localise
BeDict Logo

localise

/ˈləʊkəlaɪz/ /ˈloʊkəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Địa phương hóa, bản địa hóa, định vị.

Ví dụ :

Viện bảo tàng đã cố gắng địa phương hóa cuộc triển lãm về các nền văn minh cổ đại bằng cách trưng bày những hiện vật được tìm thấy trong khu vực này.
verb

Ví dụ :

"We need to localize our software for the Japanese market."
Chúng ta cần địa phương hóa phần mềm của mình để phù hợp với thị trường Nhật Bản, ví dụ như dịch sang tiếng Nhật và điều chỉnh định dạng ngày tháng.