Hình nền cho locution
BeDict Logo

locution

/loʊ̯ˈkju.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người dẫn chương trình truyền hình đó nổi tiếng vì những lối nói quen thuộc đến nhàm chán mà anh ta hay dùng.
noun

Cách diễn đạt, lối nói.

Ví dụ :

Cách diễn đạt "vướng mắc lượng tử" của giáo sư đã khiến nhiều sinh viên bối rối, vì cô ấy dùng cụm từ này theo nghĩa bóng để mô tả sự liên kết giữa họ trong lớp, chứ không phải theo nghĩa vật lý thông thường.
noun

Ví dụ :

Vị thánh đó nghe được lời hiện từ tượng Đức Mẹ Maria, bảo bà đến thăm đứa trẻ bệnh ở bệnh viện.