Hình nền cho lordosis
BeDict Logo

lordosis

/lɔrˈdoʊsɪs/ /lɔːrˈdoʊsɪs/

Định nghĩa

noun

Ưỡn cột sống, ưỡn lưng.

Ví dụ :

Tư thế của bà cụ cho thấy rõ dấu hiệu ưỡn cột sống, khiến lưng bà trông bị lõm vào.
noun

Ví dụ :

Tư thế ưỡn người giao phối của con chó, với hai chân trước hạ thấp và phần sau nhổng cao, cho thấy rõ ràng nó sẵn sàng giao phối.