
marque
/ˈmɑː(ɹ)k/noun
noun
Nhãn hiệu, thương hiệu.
Ví dụ:
Mặc dù anh ấy muốn một chiếc xe thể thao, anh ấy không quá quan tâm đến kiểu xe cụ thể mà quan tâm hơn đến việc sở hữu một nhãn hiệu xe sang trọng như Ferrari hay Porsche.
noun
Ví dụ:
Trong chiến tranh, tàu tư nhân, một loại chiến thuyền được cấp phép (marque), đã quấy rối các tàu buôn của địch, tịch thu hàng hóa và phá rối thương mại theo lệnh của nhà vua.
















