Hình nền cho marque
BeDict Logo

marque

/ˈmɑː(ɹ)k/

Định nghĩa

noun

Giấy phép đặc biệt cho tàu thuyền tư nhân hoạt động như tàu chiến, Chứng chỉ cho phép vượt biên giới để trả đũa.

Ví dụ :

Thuyền trưởng trình ra giấy phép đặc biệt, cho phép ông ta tấn công tàu địch bên ngoài lãnh hải quốc gia để trả đũa.
noun

Ví dụ :

Mặc dù anh ấy muốn một chiếc xe thể thao, anh ấy không quá quan tâm đến kiểu xe cụ thể mà quan tâm hơn đến việc sở hữu một nhãn hiệu xe sang trọng như Ferrari hay Porsche.
noun

Chiến thuyền, tàu chiến được cấp phép.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, tàu tư nhân, một loại chiến thuyền được cấp phép (marque), đã quấy rối các tàu buôn của địch, tịch thu hàng hóa và phá rối thương mại theo lệnh của nhà vua.