Hình nền cho captures
BeDict Logo

captures

/ˈkæptʃərz/ /ˈkæptʃʊərz/

Định nghĩa

noun

Sự bắt giữ, sự chiếm đoạt, sự tước đoạt.

Ví dụ :

Kế hoạch tài tình của vị tướng đã dẫn đến việc chiếm giữ chớp nhoáng các vùng lãnh thổ của địch.
noun

Sự chiếm đoạt, sự thu hút, sự bắt giữ.

Ví dụ :

Việc ngôi nhà bỏ hoang bị một nhà đầu tư bất động sản địa phương thâu tóm đã chấm dứt mọi tranh luận về khả năng được công nhận là di tích lịch sử.
noun

Vật bị bắt, tù binh.

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú đã kiểm tra kỹ xem tất cả các con vật bị bắt giữ đều đã an toàn trong chuồng của chúng trước khi công viên đóng cửa vào ban đêm.
noun

Đoạn trích, Kết quả khớp, Chuỗi khớp.

Ví dụ :

"The search for the student's name yielded two captures: "Emily Carter" in the attendance sheet and "Emily Carter" on the homework submission. "
Việc tìm kiếm tên học sinh đã cho ra hai kết quả khớp: "Emily Carter" trong danh sách điểm danh và "Emily Carter" trên bài nộp bài tập về nhà.