BeDict Logo

reprisals

/rɪˈpraɪzəlz/
noun

Trả đũa, sự trả thù, hành động trả đũa.

Ví dụ:

Sau khi một học sinh gian lận trong bài kiểm tra, giáo viên đã ra hình thức trả đũa, bằng cách hạ điểm các bài tập trong tương lai của cả lớp.

noun

Trả đũa, sự trả đũa, hành động trả đũa.

Ví dụ:

Sau khi tên côn đồ lấy trộm tiền ăn trưa của Mark, bạn bè của Mark đã cảnh báo cậu ấy không nên trả đũa vì có thể bị đình chỉ học.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "something" - Vật gì đó, điều gì đó, thứ gì đó.
/ˈsamθɪŋ/ /ˈsʌmθɪŋ/

Vật đó, điều đó, thứ đó.

Bạn tôi bảo trong hộp có thứ gì đó, nhưng tôi chưa biết đó là cái gì.

Hình ảnh minh họa cho từ "vandalized" - Phá hoại, Hủy hoại, Cố ý phá hoại.
/ˈvændəˌlaɪzd/ /ˈvændəlˌaɪzd/

Phá hoại, Hủy hoại, Cố ý phá hoại.

Chiếc xe buýt trường học đã bị phá hoại bằng sơn xịt vào đêm qua.

Hình ảnh minh họa cho từ "teacher" - Giáo viên, thầy giáo, cô giáo.
/ˈtiːt͡ʃə/ /ˈtit͡ʃɚ/

Giáo viên, thầy giáo, giáo.

Cô giáo của con gái tôi rất tốt bụng và hay giúp đỡ người khác.

Hình ảnh minh họa cho từ "suspended" - Đình chỉ, tạm ngưng.
/səˈspɛndɪd/

Đình chỉ, tạm ngưng.

Cuộc họp đã bị tạm ngưng để ăn trưa.

Hình ảnh minh họa cho từ "indemnity" - Bồi thường, khoản bồi thường, sự bảo đảm.
/ɪnˈdɛmnɪti/

Bồi thường, khoản bồi thường, sự bảo đảm.

Chính sách bảo hiểm này cung cấp khoản bồi thường cho mọi thiệt hại đối với mái nhà mới của trường.

Hình ảnh minh họa cho từ "neighbors" - Hàng xóm, láng giềng.
/ˈneɪbərz/

Hàng xóm, láng giềng.

Nhà hàng xóm của tôi có hai con mèo rất ồn ào.

Hình ảnh minh họa cho từ "someone" - Ai đó, người nào đó.
/ˈsʌmwʌn/

Ai đó, người nào đó.

Bạn có cần mua quà cho một người đặc biệt nào đó không?

Hình ảnh minh họa cho từ "assignments" - Sự phân công, nhiệm vụ được giao.
/əˈsaɪnmənts/

Sự phân công, nhiệm vụ được giao.

Sơ đồ này thể hiện việc phân công công việc trong ủy ban của chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho từ "friends" - Bạn bè, bằng hữu.
/fɹɛn(d)z/

Bạn , bằng hữu.

John và tôi đã là bạn bè từ khi còn là bạn cùng phòng ở đại học. Lòng tin rất quan trọng giữa những người bạn. Hồi còn nhút nhát, tôi thấy khó kết bạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "student" - Học sinh, sinh viên.
/ˈstjuː.dənt/ /ˈstu.dn̩t/

Học sinh, sinh viên.

Anh ấy là một người luôn học hỏi từ cuộc sống.

Hình ảnh minh họa cho từ "retaliation" - Trả thù, sự trả đũa, sự đáp trả.
/ɹɪˌtæliˈeɪʃən/

Trả thù, sự trả đũa, sự đáp trả.

Sau khi bị các bạn trêu chọc không ngừng, cậu bé đã trả đũa bằng cách tung tin đồn về họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "cheated" - Gian lận, ăn gian, lừa đảo.
[ˈt͡ʃiɾɨd]

Gian lận, ăn gian, lừa đảo.

Anh trai tôi trượt môn sinh học vì đã gian lận trong bài kiểm tra giữa kỳ.