Hình nền cho reprisals
BeDict Logo

reprisals

/rɪˈpraɪzəlz/

Định nghĩa

noun

Trả đũa, sự trả thù.

Ví dụ :

Sau khi xe của Sarah bị ai đó phá hoại, cô ấy sợ sẽ bị hàng xóm trả đũa nếu báo cảnh sát.
noun

Trả đũa, sự trả thù, hành động trả đũa.

Ví dụ :

Sau khi một học sinh gian lận trong bài kiểm tra, giáo viên đã ra hình thức trả đũa, bằng cách hạ điểm các bài tập trong tương lai của cả lớp.
noun

Trả đũa, sự trả đũa, hành động trả đũa.

Ví dụ :

Sau khi tên côn đồ lấy trộm tiền ăn trưa của Mark, bạn bè của Mark đã cảnh báo cậu ấy không nên trả đũa vì có thể bị đình chỉ học.