BeDict Logo

prestige

/pɹəˈsti(d)ʒ/
Hình ảnh minh họa cho prestige: Ảo giác, ảo ảnh, trò bịp bợm.
noun

Ảo giác, ảo ảnh, trò bịp bợm.

Cái ảo ảnh danh vọng của việc đứng đầu lớp chỉ là một trò bịp bợm thôi; nhiều bạn học cũng chăm chỉ không kém, nhưng lại không được công nhận như vậy.

Hình ảnh minh họa cho prestige: Có uy tín, được coi trọng.
adjective

Tiếng Anh trang trọng, với ngữ pháp phức tạp và vốn từ vựng tinh tế, được xem là một dạng tiếng Anh có uy tín và được coi trọng ở nhiều quốc gia.