Hình nền cho prestige
BeDict Logo

prestige

/pɹəˈsti(d)ʒ/

Định nghĩa

noun

Uy tín, thanh thế, danh tiếng.

Ví dụ :

"Oxford has a university of very high prestige."
Oxford là một trường đại học có danh tiếng rất lớn.
noun

Ảo giác, ảo ảnh, trò bịp bợm.

Ví dụ :

Cái ảo ảnh danh vọng của việc đứng đầu lớp chỉ là một trò bịp bợm thôi; nhiều bạn học cũng chăm chỉ không kém, nhưng lại không được công nhận như vậy.
adjective

Ví dụ :

Tiếng Anh trang trọng, với ngữ pháp phức tạp và vốn từ vựng tinh tế, được xem là một dạng tiếng Anh có uy tín và được coi trọng ở nhiều quốc gia.