BeDict Logo

mediated

/ˈmiːdieɪtɪd/ /ˈmiːdiˌeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho mediated: Hòa giải, làm trung gian, dàn xếp.
verb

Giáo viên đã đứng ra hòa giải cuộc tranh cãi giữa hai học sinh, giúp các em tìm ra một giải pháp mà cả hai đều đồng ý.