verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bày bừa, làm bẩn, phá hỏng. (transitive, often used with "up") To make untidy or dirty. Ví dụ : "The children were messing up the living room with their toys. " Bọn trẻ đang bày bừa đồ chơi khắp phòng khách. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, phá hỏng. (transitive, often used with "up") To throw into disorder or to ruin. Ví dụ : "The children were messing up the living room with their toys. " Bọn trẻ đang bày đồ chơi làm rối tung phòng khách. action situation negative word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xía vào, can thiệp. To interfere. Ví dụ : ""Please stop messing with my phone; I'm trying to use it." " Làm ơn đừng có xía vào điện thoại của tôi nữa; tôi đang cố dùng nó đây. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc, quấy rối, làm phiền. (used with "with") To screw around with, to bother, to be annoying to. Ví dụ : "Stop messing with me!" Đừng có mà chọc tao nữa! attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chung, ăn tập thể. To take meals with a mess. Ví dụ : ""During the army training, the soldiers were messing with their platoon every evening." " Trong thời gian huấn luyện quân sự, các người lính ăn chung với trung đội của mình vào mỗi buổi tối. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bừa bộn, làm lộn xộn. To belong to a mess. Ví dụ : ""As a new recruit, John is now messing with the other soldiers in the barracks." " Là tân binh, John giờ đang ăn chung và sinh hoạt chung với những người lính khác trong doanh trại. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chung, ăn cùng. To eat (with others). Ví dụ : "I mess with the wardroom officers." Tôi ăn chung với các sĩ quan phòng ăn. food group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây bừa bộn, làm lộn xộn. To supply with a mess. Ví dụ : "The cook is messing the soldiers in the cafeteria now, serving them their lunch. " Hiện tại, người đầu bếp đang phục vụ bữa ăn cho binh lính trong căn tin. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc