Hình nền cho messing
BeDict Logo

messing

/ˈmɛsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bày bừa, làm bẩn, phá hỏng.

Ví dụ :

Bọn trẻ đang bày bừa đồ chơi khắp phòng khách.