Hình nền cho millennia
BeDict Logo

millennia

/məˈlɛniə/ /məˈlɪniə/

Định nghĩa

noun

Thiên niên kỷ.

Ví dụ :

Nhân loại đã phát triển nhiều công nghệ qua hàng thiên niên kỷ.
noun

Thiên niên kỷ, ngàn năm.

Ví dụ :

"Some Millenarianist interpretations predict a millennia of peace and prosperity on Earth. "
Một số cách giải thích theo thuyết ngàn năm dự đoán một thiên niên kỷ hòa bình và thịnh vượng trên Trái Đất, tức là một ngàn năm thái bình.
noun

Thiên niên kỷ hạnh phúc, thời kỳ thái bình thịnh trị.

Ví dụ :

Ngôi làng đó đã trải qua cả một thiên niên kỷ hạnh phúc, sống chung hòa thuận, không có xung đột hay gian khổ, cứ như thể đang ở trong một thế giới thái bình thịnh trị vậy.