Hình nền cho moderations
BeDict Logo

moderations

/ˌmɑːdəˈreɪʃənz/ /ˌmɒdəˈreɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự điều độ, tính ôn hòa, sự tiết chế.

Ví dụ :

Bác sĩ khuyên cô ấy nên tập thể dục và ăn uống có tiết chế để cải thiện sức khỏe.
noun

Điều tiết, sự điều hòa, sự kiểm duyệt.

Ví dụ :

Sự thành công của nhóm thảo luận phụ thuộc vào việc điều tiết thường xuyên từ người điều phối để đảm bảo mọi người cảm thấy thoải mái chia sẻ ý kiến của mình.