Hình nền cho motley
BeDict Logo

motley

/ˈmɒtli/

Định nghĩa

noun

Hỗn tạp, pha tạp.

Ví dụ :

Sự hỗn tạp của màu sắc trong trang trí lớp học khiến em khó tập trung.
adjective

Hỗn tạp, pha tạp, đủ loại, lố lăng.

Ví dụ :

Ba lô của học sinh đó là một mớ hỗn tạp gồm đủ loại bút màu sặc sỡ, giấy nhăn nhúm và một cái bánh mì ăn dở.