Hình nền cho heterogeneous
BeDict Logo

heterogeneous

/hɛ.tə.ɹə.ˈdʒiː.niː.əs/

Định nghĩa

adjective

Không đồng nhất, pha tạp, hỗn tạp.

Ví dụ :

"He had a large and heterogeneous collection of books."
Anh ấy có một bộ sưu tập sách lớn và rất đa dạng về thể loại.
adjective

Ví dụ :

Mạng máy tính của trường không đồng nhất, bao gồm cả máy tính để bàn lẫn máy tính xách tay, trong đó có một số máy có bộ nhớ hạn chế và một số khác có bộ xử lý rất mạnh.