noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều hướng, sự định hướng, ngành hàng hải. The theory, practice and technology of charting a course for a ship, aircraft or spaceship or (colloquially) road vehicle. Ví dụ : "The navigation's course for the new space mission was meticulously planned and reviewed by experts. " Khóa trình điều hướng cho nhiệm vụ không gian mới đã được lên kế hoạch và xem xét tỉ mỉ bởi các chuyên gia. technology nautical vehicle space sailing direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều hướng, giao thông đường thủy. Traffic or travel by vessel, especially commercial shipping. Ví dụ : "The busy port saw hundreds of navigations each day, carrying goods to and from different countries. " Cảng nhộn nhịp đó chứng kiến hàng trăm lượt tàu thuyền qua lại mỗi ngày, chở hàng hóa đến và đi từ các quốc gia khác nhau. nautical traffic sailing ocean vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kênh đào. A canal. Ví dụ : "The barges moved goods efficiently through the system of navigations connecting the farms to the city. " Những chiếc xà lan vận chuyển hàng hóa hiệu quả qua hệ thống kênh đào nối liền các trang trại với thành phố. nautical geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc