Hình nền cho barges
BeDict Logo

barges

/ˈbɑːrdʒɪz/ /ˈbɑːrdʒəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công ty đã dùng xà lan để chở hàng tấn than xuôi dòng sông.
noun

Ví dụ :

Ngày nay ít thấy hơn, nhưng trước đây, những chiếc xà lan với cánh buồm đặc trưng của mình từng dùng ván lườn để giữ thăng bằng, chuyên chở hàng hóa dọc theo vùng nước ven biển nông.
noun

Xuồng lớn, thuyền lớn.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử trận hải chiến, các diễn viên chèo thuyền lớn của chiến hạm một cách tỉ mỉ, thể hiện tốc độ và khả năng điều khiển của chúng.