

noyau
Định nghĩa
noun
Chế độ một đực nhiều cái, quần thể mẫu hệ.
Ví dụ :
Từ liên quan
individual noun
/ˌɘndɘˈvɘd͡ʒɘl/ /ˌɪndəˈ-/
Cá nhân, người.
"He is an unusual individual."
Anh ấy là một người khá đặc biệt.
flavoured verb
/ˈfleɪvərd/ /ˈfleɪvəd/
Tạo hương vị, thêm hương liệu, nêm gia vị.
* Cô ấy tạo hương vị chanh cho nước lọc. * Anh ấy thêm siro vani để tạo hương vị cho cà phê. * Mẹ tôi nêm gia vị thảo mộc và các loại gia vị khác để tạo hương vị cho món gà.
nineteenth noun
/ˌnaɪnˈtiːnθ/