

offroad
Định nghĩa
adjective
Ngoại ô, không nằm trên đường phố.
Ví dụ :
Từ liên quan
traditionally adverb
/tɹəˈdɪʃənli/
Theo truyền thống, Có tính truyền thống, Từ xưa đến nay.
situated verb
/ˈsɪt͡ʃueɪtɪd/
Đặt, bố trí, tọa lạc.
terrain noun
/tə.ˈreɪn/
Địa hình, địa thế.
contrast noun
/ˈkɒntɹɑːst/ /ˈkɑnt(ʃ)ɹæst/