Hình nền cho operant
BeDict Logo

operant

/ˈɒpər(ə)nt/ /ˈɑːpər(ə)nt/

Định nghĩa

noun

Tác nhân, yếu tố vận hành.

Ví dụ :

Cánh tay robot trong dây chuyền lắp ráp là tác nhân vận hành chính, cẩn thận đặt các bộ phận lên khung xe.
noun

Ví dụ :

Việc một đứa trẻ nói "làm ơn" để được nhận quà vặt là một ví dụ về hành vi tạo tác; hành động này tác động lên bố mẹ để tạo ra phần thưởng mong muốn.