verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm cố, thế chấp. To pledge; to stake or wager. Ví dụ : ""He was pawning his reputation on the success of the project." " Anh ấy đã đem uy tín của mình ra để đánh cược vào sự thành công của dự án. business finance action economy value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm đồ, thế chấp. To give as security on a loan of money; especially, to deposit (something) at a pawn shop. Ví dụ : "Desperate for cash to pay her rent, Maria considered pawning her grandmother's necklace. " Quá túng thiếu tiền trả tiền thuê nhà, Maria đã nghĩ đến việc cầm sợi dây chuyền của bà ngoại. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm đồ, sự cầm cố. The act by which something is pawned. Ví dụ : "The pawning of her grandmother's necklace was a difficult decision, but she needed the money for rent. " Việc cầm chiếc vòng cổ của bà ngoại là một quyết định khó khăn, nhưng cô ấy cần tiền để trả tiền thuê nhà. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp đảo, đè bẹp, đánh bại. (originally leet) To own, to defeat or dominate (someone or something, especially a game or someone playing a game). Ví dụ : "My younger brother pawned the game of checkers, winning every single game. " Thằng em trai tôi áp đảo ván cờ đam, thắng hết trận này đến trận khác. entertainment game internet computing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc