Hình nền cho pawning
BeDict Logo

pawning

/ˈpɔnɪŋ/ /ˈpɑnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cầm cố, thế chấp.

Ví dụ :

""He was pawning his reputation on the success of the project." "
Anh ấy đã đem uy tín của mình ra để đánh cược vào sự thành công của dự án.