Hình nền cho leet
BeDict Logo

leet

/liːt/

Định nghĩa

noun

Danh sách, danh sách ứng viên.

Ví dụ :

Người quản lý tuyển dụng đã trình danh sách năm ứng viên đủ tiêu chuẩn lên trưởng bộ phận để xem xét.
verb

Chuồn, Bỏ đi.

Ví dụ :

"Let me alone!"
Để tôi yên! Chuồn đi!
noun

Tòa án địa phương, khu vực tài phán.

Ví dụ :

"Nhiều thế kỷ trước, người thợ làm bánh nào bán bánh mì không đủ cân sẽ bị trừng phạt tại tòa án địa phương của làng."
adjective

Ưu tú, thượng lưu, tinh hoa.

Ví dụ :

Dù xuất thân từ một gia đình thượng lưu danh giá với lịch sử giàu có và quyền lực lâu đời, cô ấy luôn đối xử với mọi người bằng sự tôn trọng.