Hình nền cho payoff
BeDict Logo

payoff

/ˈpeɪɔf/

Định nghĩa

noun

Tiền trả, Khoản thanh toán.

Ví dụ :

Tên tội phạm đòi một khoản tiền trả lớn để trả lại bức tranh bị đánh cắp.
noun

Sự đền đáp, sự trả giá, kết cục.

Ví dụ :

Cuối cùng thì những quy tắc nghiêm khắc của giáo viên cũng có kết quả đền đáp: điểm thi của học sinh đã cải thiện đáng kể.
noun

Lượt ném quyết định, cơ hội quyết định.

Short for payoff pitch.

Ví dụ :

Huấn luyện viên luyện tập cú ném quyết định với đội bóng chày mỗi ngày.