noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền trả, Khoản thanh toán. A payment. Ví dụ : "The criminal demanded a large payoff for returning the stolen painting. " Tên tội phạm đòi một khoản tiền trả lớn để trả lại bức tranh bị đánh cắp. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần thưởng, sự đền đáp. A reward. Ví dụ : "The extra study time was a payoff; I got a good grade on the test. " Thời gian học thêm bỏ ra là sự đền đáp xứng đáng; tôi đã được điểm cao trong bài kiểm tra. outcome achievement business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hối lộ, tiền hối lộ. A bribe. Ví dụ : "The corrupt official demanded a large payoff to approve the building permit. " Viên chức tham nhũng đó đòi một khoản tiền hối lộ lớn để duyệt giấy phép xây dựng. politics government police law business economy moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đền đáp, sự trả giá, kết cục. A resolution or justification of an event that has already occurred, especially in fiction. Ví dụ : "The teacher's strict rules finally had a payoff; the students' test scores improved dramatically. " Cuối cùng thì những quy tắc nghiêm khắc của giáo viên cũng có kết quả đền đáp: điểm thi của học sinh đã cải thiện đáng kể. story outcome entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt ném quyết định, cơ hội quyết định. Short for payoff pitch. Ví dụ : "The coach practiced the payoff pitch with the baseball team every day. " Huấn luyện viên luyện tập cú ném quyết định với đội bóng chày mỗi ngày. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc