Hình nền cho smacking
BeDict Logo

smacking

/ˈsmækɪŋ/ /smækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nếm, Thưởng thức.

Ví dụ :

Sau khi ăn trưa xong, tôi vẫn còn chép miệng, cố gắng thưởng thức chút hương vị sô-cô-la ngon tuyệt còn sót lại.
verb

Tép tép, chép miệng.

Ví dụ :

Sau khi nếm thử chiếc bánh sô cô la ngon tuyệt, cậu bé tép tép (hoặc chép miệng) một cách thích thú, muốn ăn thêm nữa.