verb🔗ShareNếm, Thưởng thức. To get the flavor of."After finishing my lunch, I was still smacking my lips, trying to get the last bit of the delicious chocolate flavor. "Sau khi ăn trưa xong, tôi vẫn còn chép miệng, cố gắng thưởng thức chút hương vị sô-cô-la ngon tuyệt còn sót lại.foodsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGợi nhớ, làm nhớ đến, phảng phất. To indicate or suggest something; used with of."Her reckless behavior smacks of pride."Hành vi liều lĩnh của cô ta phảng phất sự kiêu ngạo.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMang hương vị, có vị. To have a particular taste; used with of."The soup was smacking of garlic, which I really enjoyed. "Món súp có vị tỏi rất đậm, điều mà tôi rất thích.foodsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTát, đánh. To slap someone."The angry mother was smacking her child for misbehaving in the store. "Người mẹ tức giận tát con vì nó hư đốn trong cửa hàng.actionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTép mép, kêu tóp tép. To make a smacking sound."The child was happily smacking his lips after eating the sweet lollipop. "Đứa bé tóp tép miệng một cách thích thú sau khi ăn cây kẹo mút ngọt ngào.soundactionlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh đòn, cho ăn đòn, tét đít. To strike a child (usually on the buttocks) as a form of discipline. (US spank)"My mother used to smack me when I didn't do my homework. "Hồi xưa, mẹ tôi hay tét đít tôi mỗi khi tôi không làm bài tập về nhà.familyeducationmoralsocietyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTép tép, chép miệng. To wetly separate the lips, making a noise, after tasting something or in expectation of a treat."After tasting the delicious chocolate cake, the little boy was happily smacking his lips, wanting more. "Sau khi nếm thử chiếc bánh sô cô la ngon tuyệt, cậu bé tép tép (hoặc chép miệng) một cách thích thú, muốn ăn thêm nữa.bodysoundactionfoodsensationhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareHôn chụt chụt, hôn thành tiếng. To kiss with a close compression of the lips, so as to make a sound when they separate."The children were smacking each other playfully on the cheek. "Bọn trẻ con hôn chụt chụt lên má nhau một cách nô đùa.bodyactionhumansexsoundcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự tát, cái tát, loạt tát. A series of smacks; the act by which somebody is smacked."children who received regular smackings"trẻ em thường xuyên bị ăn đòn (tát).actionsoundbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc