Hình nền cho pettifogged
BeDict Logo

pettifogged

/ˈpɛtɪfɒɡd/ /ˈpɛtɪfɑːɡd/

Định nghĩa

verb

Câu nệ, bắt bẻ.

Ví dụ :

Thay vì cùng nhau làm dự án, họ lại câu nệ, bắt bẻ về cỡ chữ và màu sắc hàng giờ liền.
verb

Làm luật sư vặt, lách luật.

Ví dụ :

Vị luật sư đó nổi tiếng là hay làm luật sư vặt, cố tình soi mói những chi tiết nhỏ nhặt trong hợp đồng, với hy vọng làm đối phương nản lòng.