noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình, hàng ngũ. A phalanx (of soldiers, people etc.). Ví dụ : "The protesters formed a tight phalange, linking arms to block the street. " Những người biểu tình tạo thành một hàng ngũ chặt chẽ, khoác tay nhau để chặn đường. military group history war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội hình, hàng quân. A phalanx. Ví dụ : "The crowd formed a tight phalange as they pushed towards the concert entrance. " Đám đông tạo thành một đội hình chặt chẽ khi họ chen lấn về phía cổng buổi hòa nhạc. military group structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt bàn chân. Any of the joints of an insect's tarsus. Ví dụ : "The ant carefully gripped the twig, using the tiny hairs on its phalange to maintain its hold. " Con kiến cẩn thận bám vào cành cây, dùng những sợi lông tơ trên đốt bàn chân của nó để giữ chặt. insect anatomy biology animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhị đực dính liền. A bundle of stamens joined by their filaments. Ví dụ : "The botanist carefully examined the phalange of the flower, noting how the stamens were joined together. " Nhà thực vật học cẩn thận xem xét phần nhị đực dính liền của bông hoa, ghi chép lại cách các nhị hoa gắn kết với nhau. plant part biology organism Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc