Hình nền cho philanthropies
BeDict Logo

philanthropies

/fɪˈlænθrəpiz/ /fəˈlænθrəpiz/

Định nghĩa

noun

Việc làm từ thiện, lòng nhân ái.

Ví dụ :

Những việc làm từ thiện của Bill Gates, ví dụ như những nỗ lực của ông trong lĩnh vực y tế và giáo dục toàn cầu, đều hướng đến mục tiêu cải thiện cuộc sống của mọi người trên khắp thế giới.