BeDict Logo

tombstone

/tuːmstoʊn/
Hình ảnh minh họa cho tombstone: Bia đánh dấu đã xóa.
 - Image 1
tombstone: Bia đánh dấu đã xóa.
 - Thumbnail 1
tombstone: Bia đánh dấu đã xóa.
 - Thumbnail 2
noun

Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã dùng một "bia đánh dấu đã xóa" để đánh dấu các hồ sơ học sinh đã bị xóa, đảm bảo việc xóa này được sao chép trên tất cả các máy chủ của trường.

Hình ảnh minh họa cho tombstone: Bia mộ hình bia, Hình ảnh bia mộ (trên điện tâm đồ).
noun

Bia mộ hình bia, Hình ảnh bia mộ (trên điện tâm đồ).

Bác sĩ thấy hình ảnh bia mộ lớn trên điện tâm đồ của bệnh nhân, cho thấy một cơn đau tim nghiêm trọng.

Hình ảnh minh họa cho tombstone: Nhảy cầu (xuống biển), nhảy từ mỏm đá (xuống biển).
verb

Nhảy cầu (xuống biển), nhảy từ mỏm đá (xuống biển).

Thanh thiếu niên được cảnh báo không nên nhảy cầu từ vách đá (xuống biển) vì đó là một hoạt động nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho tombstone: Cắm ván.
verb

Ván lướt của người lướt sóng dựng đứng giữa mặt nước như một bia mộ, cho thấy người đó đang vật lộn bên dưới sức mạnh của con sóng.