verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẻ, sinh. (of swine) to give birth. Ví dụ : "The black sow pigged at seven this morning." Con heo nái đen đã đẻ (heo con) lúc bảy giờ sáng nay. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ngấu nghiến, ăn như lợn. To greedily consume (especially food). Ví dụ : "They were pigging on the free food at the bar." Họ đang ăn ngấu nghiến đồ ăn miễn phí ở quán bar. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm xít, nằm chen chúc. To huddle or lie together like pigs, in one bed. Ví dụ : "During the camping trip, the children pigged together in the tent to stay warm on the chilly night. " Trong chuyến đi cắm trại, bọn trẻ xúm xít chen chúc nhau trong lều để giữ ấm vào đêm lạnh giá. animal group human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sạch (đường ống) bằng thiết bị nạo. To clean (a pipeline) using a pig (the device). Ví dụ : "The oil company pigged the pipeline to remove built-up sediment and ensure efficient flow. " Công ty dầu khí làm sạch đường ống bằng thiết bị nạo để loại bỏ cặn tích tụ và đảm bảo dòng chảy hiệu quả. technical machine device industry process energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc