Hình nền cho pigging
BeDict Logo

pigging

/ˈpɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đẻ, sinh.

Ví dụ :

Con heo nái đen đã đẻ vào lúc bảy giờ sáng nay.
noun

Ví dụ :

Ông tôi giữ một cái gầu múc cũ kỹ rỉ sét trong chuồng để múc thức ăn gà từ những bao lớn.